Thứ Năm, 13 tháng 11, 2025

18 từ tiếng Anh có nghĩa 'bạn'

 



Ngoài từ You, tiếng Anh còn có nhiều từ khác có nghĩa là bạn

1. Best friend / best frend /: bạn tốt nhất Soulmate / ˈsoʊlmeɪt /: bạn tâm giao/tri kỷ

2. Close friend / kloʊz frend /: bạn thân

3. Busom friend / ˈbʌksəm frend /: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân

4. Buddy / ˈbʌdi /: bạn nhưng thân thiết hơn một chút.

5. Classmate / ˈklæsmeɪt /: bạn cùng lớp

6. Roommate / ˈruːmmeɪt /: bạn cùng phòng

7. Playmate / ˈpleɪmeɪt /: bạn cùng chơi

8. Schoolmate / ˈskuːlmeɪt /: bạn cùng trường

9. Colleague / ˈkɑːliːɡ /: bạn đồng nghiệp

10. Comrade / ˈkɑːmræd /: đồng chí

"Món quà giá trị nhất mà bạn có thể nhận được là một người bạn chân thành" - Stephen Richards

11. Ally / ˈælaɪ /: bạn đồng minh

12. Companion / kəmˈpæniən /: bầu bạn, bạn đồng hành

13. Pal / pæl /: bạn. chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend

14. Boyfriend / ˈbɔɪfrend /: bạn trai

15. Girlfriend / ˈɡɜːrlfrend /: bạn gái

16. Soulmate / ˈsoʊlmeɪt /: bạn tâm giao/tri kỷ

17. Partner / ˈpɑːrtnər /: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao

18. Associate / əˈsoʊʃieɪt /: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao

Kim Thư tổng hợp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Write in English daily